02. Mangrove flora diversity in Mui Ca Mau tidal ecosystem

Minh Nguyễn Công, Tuấn Lê Xuân

Abstract

Mangrove flora in Mui Ca Mau coastal area play important roles in preventing sea enroachment and coastal erosion, protecting the environment and maintaining ecological balance as well as providings foods for coastal fauna. Mangrove trees also protect tidal sediment against erosion caused by wave and tide, shield the coast from storms and support the tidal zone expansion. The mangrove flora in the Mui Ca Mau coast cover large area and have high diversity in species. This paper presents the diversity of mangrove flora in different habitats and its distribution in Mui Ca Mau region.

Full text article

Generated from XML file

References

[1]. Aksornkoae, S., (1993). Ecology and management of mangoves. The IUCN wetlands progamme. IUCN.
[2]. Braun-Blanquet (1932). Plant sociology: the study of plant communities. New York: 439 pp.
[3]. Chapman V.J., (1975). Mangrove vegetation. Valduz Cramer.
[4]. English, S., C. Wilkinson and V. Baker (1997). Survey manual for troppical marine Resources. Australian Institute of Marine. Science
[5]. Fujiwara, K., (1987). Aims and methods of phytosociology or "vegetation science". Papers on plant ecology and taxonomy to the memery of Dr. Satoshi Nakanishi: 607 - 628.
[6]. Phạm Hoàng Hộ (1999). Cây cỏ Việt Nam. NXB Trẻ, TP Hồ Chí Minh. Tập I, II, III
[7]. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên) (1999). Rừng ngập mặn Việt Nam. Trung Tâm nghiên cứu Tài Nguyên và môi trường. Đại học quốc gia HN. NXB Nông nghiệp, 205 trang.
[8]. Phan Nguyên Hồng (2003). Phương pháp điều tra rừng ngập mặn. Sổ tay hướng dẫn giám sát và điều tra đa dạng sinh học, Hà Nội: 315 - 331.
[9]. Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Thục Hiền (2007). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp.
[10]. Phạm Hoàng Hộ (1999). Cây cỏ Việt Nam. NXB Trẻ. 3 tập.
[11]. Nguyễn Quang Hùng (Chủ biên) (2015). Đa dạng sinh học và nguồn lợi thủy sản trong hệ sinh thái rừng ngập mặn Việt Nam. NXB Nông nghiệp, 2015
[12]. Phạm Hạnh Nguyên, Trương Quang Hải, Lê Kế Sơn (2014). Thảm thực vật rừng ngập mặn khu vực mũi Cà Mau. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 30, Số 4 (2014) 11 - 48
[13]. Đỗ Đình Sâm (chủ biên), Nguyễn Ngọc Bình, Ngô Đình Quế, Vũ Tấn Phương (2005). Tổng quan rừng ngập mặn Việt Nam. NXB Nông nghiệp.
[14]. Suzuki, H., S. Itow and G. Toyohara (1985). Vegetation survey methods: Phytosociological method. "Ecological research series" Kitazawa, y. et al. eds.). Kuoritsu-Shuppan, Tokyo.
[15]. Đặng Ngọc Thanh, Nguyễn Huy Yết (2009). Bảo tồn đa dạng sinh học biển Việt Nam. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ.
[16]. Tomlinson, P.B. (1986). The botany of mangroves. Cambridge, UK: Cambridge University Press.
[17]. Lê Anh Tuấn (2013). Duy trì dịch vụ hệ sinh thái cho Mũi Cà Mau trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Diễn đàn Khoa học “Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa vì sự Phát triển Ben vững ở Đồng bằng Sông Cửu Long”, TP. Cà Mau, 12/4/2013
[18]. Lê Xuân Tuấn (CNĐT) (2016). Ảnh hưởng của tuyến đê biển Vũng Tàu - Gò Công đến các hệ sinh thái ven biển.
[19]. Lê Xuân Tuấn, Nguyễn Huy Yết, Phạn Thị Anh Đào, Mai Sỹ Tuấn (2018). Các hệ sinh thái tiêu biểu vùng triều ven biển Việt Nam. NXB Khoa học kỹ thuật.

Authors

Minh Nguyễn Công
Tuấn Lê Xuân
tuan.mangrove@gmail.com (Primary Contact)
Nguyễn Công, M., & Lê Xuân, T. (2020). 02. Mangrove flora diversity in Mui Ca Mau tidal ecosystem. Science Journal of Natural Resources and Environment, (29), 14–23. Retrieved from https://tapchikhtnmt.hunre.edu.vn/index.php/tapchikhtnmt/article/view/212
##submission.license.notAvailable##

Article Details

Similar Articles

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 > >> 

You may also start an advanced similarity search for this article.

01. Mangrove degradation in Tien Yen district, Quang Ninh province

Hà Hoàng Thị, Thành Nguyễn Khắc, Tính Phạm Hồng, Huyền Bùi Thanh, Hùng Trần Đăng
Abstract View : 15
Download :11